
Máy FK008 thế hệ thứ ba được mong đợi từ lâu sẽ ra mắt vào tháng 1 năm 2025. Tập đoàn Gachn sẽ trưng bày máy túi van mới này tại triển lãm. Triển lãm Ai Cập.
| So sánh máy làm túi van cũ và mới | |||
| KHÔNG. | Nội dung so sánh | Máy cũ | Máy mới |
| 1 | Tốc độ khởi động ổn định | 120 chiếc/phút | Nâng cấp tốc độ: Tốc độ vận hành ổn định có thể đạt 130 bao/phút, và thậm chí lên đến 140 bao/phút, tốc độ cao và ổn định, mang lại nhiều lợi ích hơn cho doanh nghiệp. |
| 2 | Tốc độ máy không tải | 130 chiếc/phút | |
| 4 | Khoảng cách tâm của đáy túi thành phẩm | 370~750mm; nếu tính theo đáy 80cm, chiều dài tối thiểu của túi thành phẩm là 470mm. | Hệ thống điều khiển servo điều chỉnh các thông số kỹ thuật chỉ bằng một nút bấm, thông minh và tiện lợi hơn. Các thông số kỹ thuật sản xuất túi được mở rộng hơn nữa, chiều rộng áp dụng có thể nhỏ đến 300mm, hỗ trợ các giải pháp tùy chỉnh với nhiều kích thước hơn. |
| 6 | Chức năng kiểm tra trực quan | Không có | Nâng cấp hình ảnh: Chức năng kiểm tra hình ảnh bằng AI mạnh mẽ hơn, hỗ trợ nhiều giải pháp kiểm tra như lỗi in ấn, vải nền, lỗi sản xuất túi và hỗ trợ tùy chỉnh cá nhân hóa hơn. |
| 7 | con lăn cấp liệu cơ cấu tay đòn | Thiết kế con lăn cấp liệu phiên bản cũ | Cấu trúc cấp liệu được nâng cấp: Thiết kế con lăn cấp liệu và con lăn cao su tiên tiến hơn, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả vận hành. |
| 8 | Con lăn cao su dẫn động tay đòn và cấp bao | Phiên bản cũ của thiết kế con lăn cao su | |
| 10 | Cơ chế cắt bao tải | Không thể lắp ráp độc lập | Quy trình lắp ráp được tối ưu hóa: Thiết kế lắp ráp tiên tiến, cải thiện độ chính xác lắp ráp và tăng cường độ ổn định của thiết bị. |
| 11 | Túi ép đuôi | Thiết kế đuôi ép túi dọc | Thiết kế góc cạnh: Giảm thiểu rủi ro khi chuyển đổi công đoạn làm túi, thiết kế quy trình cải tiến, tránh tác động khi chuyển túi và mang lại sự ổn định cao hơn. |
| 12 | Chuyển túi | Chuyển bằng túi hút, các bộ phận dễ bị tổn thương hơn một chút. | Nâng cấp cấu trúc sản xuất túi: Tối ưu hóa hơn nữa thiết kế cấu trúc, giảm các bộ phận hao mòn và nâng cao độ bền. Thiết kế dạng mô-đun hơn, bảo trì thuận tiện hơn, ít chi tiết cần bảo trì hơn. |
| 13 | Cấu trúc chuyển túi | Chế độ xoay tám vòng trong và ngoài | Nâng cấp cơ cấu dịch chuyển bao: Tự động điều chỉnh theo sự thay đổi chiều rộng bao, không cần chỉnh sửa thông số, đơn giản hóa các bước gỡ lỗi và phản hồi nhanh chóng. Giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả vận hành. |
| 14 | Cơ chế dẫn hướng tạo hình | Đai chữ V đa năng [22mm] | Mở rộng cơ cấu dẫn hướng tạo hình: giảm tình trạng méo mó hình tam giác, cải thiện độ ổn định khi mở bao và nâng cao chất lượng sản phẩm. |
| 15 | Tự động điều chỉnh khung | Không có | Khung được trang bị động cơ biến tần và bộ định vị có thể điều chỉnh tự động, giúp người vận hành thay đổi số lượng nhanh chóng và thuận tiện hơn, giảm thời gian thao tác cho nhân viên sản xuất. |
| 16 | Tổng số servo | Tổng cộng có 30 động cơ servo trục trong máy cũ. | Ứng dụng hệ thống servo hiệu quả: thiết kế mới giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng, nâng cao sự tiện lợi khi vận hành và trải nghiệm người dùng, quản lý thông minh các súng thổi khí nóng, và việc ứng dụng cùng quản lý thông minh hệ thống servo thể hiện ưu điểm về hiệu quả và chất lượng sản xuất. |
| 21 | Cơ chế bảo vệ | Thanh nhôm định hình + PET | Nâng cấp diện mạo: Thiết kế thẩm mỹ công nghiệp mới mang vẻ đơn giản và trang nhã, vừa thiết thực vừa dễ sử dụng, phù hợp hơn với các khái niệm thẩm mỹ hiện đại, đồng thời làm nổi bật sự hài hòa giữa kỹ thuật chế tác và chất liệu. |